Lốp Atlander LanderXsport ATL36 235/45ZR19 99Y XL có thông số được đối chiếu trực tiếp từ nhãn lốp trong ảnh sản phẩm: dòng LanderXsport ATL36, kích thước 235/45ZR19, chỉ số 99Y XL. Nội dung dưới đây trình bày rõ nhu cầu sử dụng, điểm mạnh và giới hạn để khách hàng dễ chọn đúng lốp.
Giá và tình trạng hàng được tư vấn theo thời điểm. Website không niêm yết giá cố định. Khách hàng tại Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk và khu vực Tây Nguyên vui lòng gửi ảnh hông lốp hoặc tem thông số xe qua Hotline/Zalo 078 335 5678.
Thông số lốp Atlander LanderXsport ATL36 235/45ZR19
| Thương hiệu | Atlander |
|---|---|
| Dòng lốp | LanderXsport ATL36 |
| Kích thước | 235/45ZR19 |
| Chỉ số tải | 99 – 775 kg mỗi lốp |
| Ký hiệu tốc độ | Y – 300 km/h |
| Thông tin bổ sung | XL – khả năng chịu tải tăng cường |
Giải thích size 235/45ZR19 99Y XL
- 235: bề rộng danh nghĩa 235 mm.
- 45: chiều cao hông bằng 45% bề rộng lốp.
- ZR: cấu trúc bố tỏa tròn, ký hiệu dùng cho lốp có khả năng vận hành tốc độ cao.
- 19: dùng với mâm 19 inch.
- 99: 99 – 775 kg mỗi lốp.
- Y: y – 300 km/h theo chuẩn kỹ thuật.
Đặc điểm của LanderXsport ATL36
Khả năng điều khiển trên đường phố
Mặt gai thiên về đường nhựa, phù hợp nhu cầu di chuyển hằng ngày và hành trình liên tỉnh.
Chỉ số tốc độ cao
Cấu hình lốp thể thao cần được lắp đúng mâm, đúng áp suất và cân bằng động để duy trì độ ổn định.
Ưu điểm và giới hạn cần biết
- Thông số 235/45ZR19 99Y XL được đọc từ nhãn lốp thực tế.
- Nội dung nêu rõ nhóm đường sử dụng để tránh chọn lốp chỉ theo hình dáng gai.
- Phù hợp khi thông số mâm, tải trọng và tốc độ tối thiểu đáp ứng yêu cầu của xe.
Giới hạn: Đây là lốp thiên về đường nhựa; không phù hợp bùn sâu hoặc địa hình nặng. Hiệu quả thực tế phụ thuộc áp suất, tải trọng, mặt đường và tình trạng hệ thống treo.
Gợi ý xe có thể dùng size 235/45ZR19
một số phiên bản sedan, crossover dùng nguyên bản cỡ 235/45R19 có thể gặp kích thước này. Danh sách chỉ mang tính tham khảo vì cùng một tên xe có thể dùng cỡ lốp khác nhau theo năm sản xuất, phiên bản, hệ dẫn động và bộ mâm.
Trước khi lắp, phải đối chiếu hông lốp đang dùng, tem thông số ở khung cửa, chỉ số tải/tốc độ và khoảng hở hốc bánh. Không chọn lốp chỉ dựa trên tên xe.
Tư vấn lốp tại Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Tâm Nguyên Phát tư vấn lốp ô tô tại Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk và khu vực Tây Nguyên. Khi liên hệ, hãy gửi tên xe, năm sản xuất, phiên bản và ảnh thông số lốp đang dùng.
- Hotline/Zalo: 078 335 5678
- Xem địa chỉ hệ thống chi nhánh.
- Tham khảo dịch vụ cân chỉnh thước lái nếu xe lệch lái hoặc mòn lốp không đều.
Câu hỏi thường gặp
LanderXsport ATL36 phù hợp nhu cầu nào?
Phù hợp xe chủ yếu đi phố, quốc lộ và cao tốc; không được thiết kế cho địa hình bùn đất nặng.
Chỉ số 99Y XL có ý nghĩa gì?
99 – 775 kg mỗi lốp; y – 300 km/h theo chuẩn kỹ thuật. Đây là giới hạn kỹ thuật, không phải tốc độ khuyến nghị khi lái xe.
Xe của tôi có lắp được size 235/45ZR19 không?
Chỉ lắp khi cỡ lốp, mâm, tải trọng và tốc độ phù hợp thông số nhà sản xuất xe. Hãy gửi ảnh hông lốp và tem khung cửa qua Zalo 078 335 5678 để kiểm tra.
Khi nào cần cân chỉnh thước lái?
Nên kiểm tra khi xe lệch lái, vô-lăng không thẳng, lốp mòn lệch hoặc sau va chạm ổ gà mạnh.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.